אַדווערטייזמאַנט

דאַנקען צו בערילי | די טשיקאַווע זאַך וועגן די כעמיש עלעמענטן

בערילי (Be) קאָ ס ố נגוי ê ן ט ử לאַ 4 פֿאַר 4 פּראָטאָן טראָנג איז נישט אַ נייַע, נ ư ננג ניט אַ ự ק ק ỳ הי ế ם ק ả טר n ן טראַי đấ ט און וו אַ טראָנג וו ũ טר ụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.


נייַעס בלויז 5% פון די באַפעלקערונג וואָלט וויסן

אַדווערטייזמאַנט

איר זוכט פֿאַר בערילי


בערילי (Be) קאָו ס ננגי ê ן ט ử לאַ 4 פֿאַר 4 פּראָטאָן טראָנג ה ạ ט ן ân נאַ ủ אַ ן nó ן, ן ן ן ן ן ự ס ק ự הי ế ם ק ả טר é ן טראַי đấ ט ווà טראָנג וו ũ טר ụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất. בעריל ל à một kim loại màu xám chì Nhóm 2 với nhiệt độ nóng chảy rất cao là 1287 ° C (2349 ° F).

איר זוכט פֿאַר בערילי

1. אויב איר ווינטשן זיך, איר קענען עסן און טרינקען אַ ביסל טעג. איר קענט נישט נוצן עס פֿאַר אַ לאַנג צייַט.

2. Berili được đặt tên theo Beryllos, tên tiếng Hy Lạp của khoáng chất beryl, nguyên tố ban đầu được gọi là glucinium - từ Glykys tiếng Hy Lạp, có nghĩa là "ngọt" - đểngảnhh Nhưng các nhà hóa học đã phát hiện ra tính chất độc đáo này của berili tuy nhiên trên thực tế berili có độc tính cao và do đó không bao giờ được nếm thử. Beryllium cũng được cơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế phân loại là chất gây ung thư và nó có thể gây ung thư phổi ở những người tiếp xúc với berili hàng ngày do công việcê . 

3. Mặc dù Berili có độc tính, nhưng nguyên tố này rất hữu ích vì những phẩm chất độc đáo của nó. אין דעם פאַל, איר וועט קענען צו קאָנטראָלירן די האַכנאָסע פון ​​די האַכלאָטע און קאָ đ י ể ם נישט אַ גוטע האַכנאָסע פון ​​דעם קאָנג קים לאָ ạ י נהאָ טהאָ פאָנג טה n נגהי ệ ם Quốc גיאַ לאס אַלאַמאָס. איר קענען לייכט מאַכן זיך 1/3. Berili không từ tính và bền với axit nitric đậm đặc. Nó cũng có khả năng dẫn nhiệt vượt trội và chống lại quá trình oxy hóa trong không khí ở nhiệt độ bình thường. 

4. Ngọc lục bảo, morganite và aquamarine là những dạng beryl quý giá. Mốt số mỏ ngọc lục bảo lâu đời nhất đã được người La Mã phát triển ở sa mạc phía Đông của Ai Cập khoảng 2.000 פֿון דער וועלט, theo Cơ quan Khảo sát Địa chất Hoa.

5. Theo Hiệp hội Khoa học & Công nghệ Beryllium, vật liệu chứa berili được sử dụng trong điện thoại di động, các thiết bị cầm tay khác và máy ảnh. Beryllium cũng có mặt trong các bộ phận của thiết bị phân tích dùng để xét nghiệm máu tìm HIV và các bệnh khác, theo báo cáo của Hiệp hội Khoa học & Công nghệ Ber.

6. Theo NASA, Beryllium là thành phần chính được sử dụng để tạo gương trong Kính viễn vọng Không gian James Webb און NASA.

7. עס איז מעגלעך צו מאַכן אַ רענטגענ רענטגענ אָדער אַ רענטגענ-שטראַל פֿאַר די X- שטראַל פון די דזשעפערסאַן לאַב.

8. לויס ניקאָלאַס וואַוקוועלין - דאָס איז אַ כאַוסכאָולד פון אַ כאָולסייל מיט אַ כיין פון אַ כאַאָ - קראָום.

 

קווין בערילי

9. Trộn một lượng nhỏ berili với đồng tạo ra đồng בערילי, mạnh hơn đồng sáu lần.

שאַצונג

דאַנקען צו בערילי | די טשיקאַווע זאַך וועגן די כעמיש עלעמענטן

די גאַנץ נומער פון שטערן פֿאַר דעם אַרטיקל איז: 5 in 1 אָפּשאַצונג
שאַץ: 5 / 5 שטערן

אונדזער פּאַטראָן

TVB א צייט צו געדענקען

Breaking News

אינטערעסאנט אינפֿאָרמאַציע בלויז ווייניק מענטשן וויסן


האַכנאָסע פאָרעם אַדס העלפּס אונדז צו האַלטן אינהאַלט מיט העכסטן קוואַליטעט וואָס מיר דאַרפֿן צו שטעלן אַדס? : ד

איך טאָן נישט וועלן צו שטיצן וועבזייטל (נאָענט) - :(